Hình nền cho lymphangitis
BeDict Logo

lymphangitis

/ˌlɪmfændʒˈaɪtɪs/ /ˌlɪmfənˈdʒaɪtɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi dẫm phải đinh rỉ, Sarah thấy có một vệt đỏ lan dọc theo chân, và bác sĩ chẩn đoán cô ấy bị viêm mạch bạch huyết, một dấu hiệu cho thấy nhiễm trùng đang lan rộng qua hệ bạch huyết của cô.