noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt, vệt dài. An irregular line left from smearing or motion. Ví dụ : "The picture I took out the car window had streaks." Bức ảnh tôi chụp qua cửa sổ xe ô tô có những vệt mờ kéo dài. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuỗi, Loạt, Dãy. A continuous series of like events. Ví dụ : "I hope I can keep up this streak of accomplishments." Tôi hy vọng tôi có thể duy trì được chuỗi thành công này. achievement event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt, đường vạch. The color of the powder of a mineral. So called, because a simple field test for a mineral is to streak it against unglazed white porcelain. Ví dụ : "The mineral sample has a distinctive red streak. " Mẫu khoáng chất này có một vệt đỏ đặc trưng khi chà xát lên đồ sứ trắng. geology mineral material chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngài Chesias legatella. A moth of the family Geometridae, Chesias legatella. Ví dụ : "The streak, a small moth, fluttered around the porch light. " Con ngài Chesias legatella, một loài ngài nhỏ, bay lượn quanh ngọn đèn hiên nhà. animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính, nét, khuynh hướng. A tendency or characteristic, but not a dominant or pervasive one. Ví dụ : "My sister has a streak of being late for appointments, but she's usually on time. " Chị gái tôi có một chút khuynh hướng trễ hẹn, nhưng thường thì chị ấy đến đúng giờ. tendency character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sọc, vệt. A strake. Ví dụ : "The ship's hull had several visible streaks of paint. " Thân tàu có vài vệt sơn loang lổ có thể nhìn thấy được. nautical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thang. A rung or round of a ladder. Ví dụ : "The old wooden ladder had several worn streaks, indicating where the paint had chipped off. " Cái thang gỗ cũ có vài bậc thang bị mòn, lộ ra những chỗ sơn đã tróc ra. structure part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tục chạy rông, hành động chạy rông. The act of streaking, or running naked through a public area Ví dụ : "The student's streak across the football field during the pep rally made headlines. " Việc cậu sinh viên chạy rông qua sân bóng đá trong buổi mít tinh cổ vũ đã gây xôn xao dư luận. culture entertainment action body human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thành vệt, tạo vệt, có vệt. To have or obtain streaks. Ví dụ : "If you clean a window in direct sunlight, it will streak." Nếu bạn lau cửa kính dưới ánh nắng trực tiếp, nó sẽ bị loang vệt. action sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồng ngồng, chạy tồng ngồng. To run naked in public. (Contrast flash) Ví dụ : "It was a pleasant game until some guy went streaking across the field." Trận đấu đang vui vẻ thì bỗng có gã nào đó chạy tồng ngồng ngang qua sân. action body human sex culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch, tạo vệt. To create streaks. Ví dụ : "You will streak a window by cleaning it in direct sunlight." Bạn sẽ làm cửa sổ bị loang lổ, tạo vệt khi lau kính dưới ánh nắng trực tiếp. appearance action style mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt nhanh, phóng vụt. To move very swiftly. Ví dụ : "The cheetah streaked across the savanna, its spots blurring in the sunlight. " Con báo gê-pa lướt nhanh như gió ngang qua thảo nguyên, những đốm trên mình nó nhòe đi trong ánh nắng mặt trời. action way sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, căng ra. To stretch; to extend; hence, to lay out, as a dead body. Ví dụ : "The funeral director carefully streaked the deceased's body on the table. " Người phụ trách tang lễ cẩn thận kéo dài thi thể người đã khuất trên bàn. body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc