Hình nền cho distal
BeDict Logo

distal

/ˈdɪs.təl/

Định nghĩa

adjective

Xa, ở xa, phía xa.

Ví dụ :

"the distal end of a bone or muscle"
Đầu xa của xương hoặc cơ (tức là đầu nằm ở phía xa so với điểm gắn hoặc điểm bắt đầu của nó).
adjective

Xa, phía xa, ở xa.

Ví dụ :

Nha sĩ giải thích rằng lỗ sâu răng nằm ở mặt xa của răng hàm, tức là nằm ở phía hướng về phía trong cùng của miệng.