Hình nền cho macaron
BeDict Logo

macaron

/mækəˈɹɒn/ /mɑkəˈɹoʊn/

Định nghĩa

noun

Bánh hạnh nhân kiểu Pháp, macaron.

Ví dụ :

Cô ấy đã mua một hộp bánh macaron đủ màu sắc từ tiệm bánh để mừng sinh nhật con gái (macaron là một loại bánh hạnh nhân kiểu Pháp).