noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nhồng. A kind of fish; the meagre. Ví dụ : "The fisherman caught a maigre for dinner. " Người ngư dân bắt được một con cá nhồng để ăn tối. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chay. Made without meat (and thus permitted to be eaten on a fast day). Ví dụ : "During Lent, we eat a maigre soup containing only vegetables and fish. " Trong mùa chay, chúng tôi ăn một món súp chay, chỉ gồm rau củ và cá. food religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chay, Kiêng thịt. Belonging to a fast day or fast. Ví dụ : "We only ate maigre meals, like fish and vegetables, during Lent. " Chúng tôi chỉ ăn các món chay như cá và rau trong Mùa Chay, vì kiêng thịt. religion food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc