Hình nền cho meagre
BeDict Logo

meagre

/ˈmiːɡɚ/

Định nghĩa

noun

Cá sủ biển.

Argyrosomus regius, an edible fish of the family Sciaenidae.

Ví dụ :

Nhà hàng tự hào quảng cáo cá sủ biển trên thực đơn, hứa hẹn một món ăn Địa Trung Hải ngon tuyệt.
adjective

Ít ỏi, sơ sài.

Ví dụ :

Mặc dù công ty thu được lợi nhuận khổng lồ, tiền thưởng Giáng Sinh họ phát cho nhân viên lại chỉ là một khoản rất ít ỏi.