Hình nền cho mainboard
BeDict Logo

mainboard

/ˈmeɪnbɔːrd/ /ˈmeɪnˌbɔːrd/

Định nghĩa

noun

Bo mạch chủ.

Ví dụ :

"The computer wouldn't turn on, so I think there might be a problem with the mainboard. "
Máy tính không khởi động được, chắc là có vấn đề với bo mạch chủ rồi.