noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tu khổ hạnh Hồi giáo, thầy tu Hồi giáo. A Muslim holy man or mystic, especially in parts of North Africa. Ví dụ : "In their village, people often sought the advice of the wise marabout for guidance on important family matters. " Ở làng của họ, mọi người thường tìm đến vị thầy tu Hồi giáo uyên bác để xin lời khuyên về những vấn đề quan trọng của gia đình. religion person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăng mộ, đền thờ Hồi giáo. The tomb or shrine of such a person. Ví dụ : "Pilgrims traveled to the ancient marabout to pay their respects to the revered holy man buried there. " Những người hành hương đã tìm đến lăng mộ cổ/đền thờ Hồi giáo cổ để bày tỏ lòng thành kính với vị thánh nhân đáng kính được chôn cất tại đó. religion architecture culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc