Hình nền cho marguerite
BeDict Logo

marguerite

/ˌmɑɹ.ɡəˈɹit/

Định nghĩa

noun

Cúc trắng, hoa cúc tây.

An oxeye daisy (Leucanthemum vulgare).

Ví dụ :

Cả cánh đồng ngập tràn cúc trắng, những nhụy vàng rực rỡ dưới ánh nắng hè.