noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúc tây. Any of several plants of the genus Aster; one of its flowers. Ví dụ : "My grandmother planted a beautiful purple aster in her garden. " Bà tôi đã trồng một cây cúc tây màu tím rất đẹp trong vườn của bà. plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình sao, cấu trúc hình sao. A star-shaped structure formed during the mitosis of a cell. Ví dụ : "During cell division under the microscope, the scientist pointed out the aster, a star-shaped formation guiding the chromosomes. " Trong quá trình phân chia tế bào dưới kính hiển vi, nhà khoa học chỉ ra hình sao, một cấu trúc hình sao có vai trò dẫn đường cho các nhiễm sắc thể. biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao. A star. Ví dụ : "The diagram labeled "aster" in my science textbook showed a star-shaped structure formed during cell division. " Trong sách giáo khoa khoa học của tôi, sơ đồ có tiêu đề "aster" (sao) cho thấy một cấu trúc hình sao được hình thành trong quá trình phân chia tế bào. astronomy nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc