adjective🔗ShareBuôn bán, thương mại. Concerned with the exchange of goods for profit."The town's mercantile district was bustling with shops buying and selling goods from all over the country. "Khu thương mại của thị trấn rất nhộn nhịp với các cửa hàng mua bán hàng hóa từ khắp cả nước, nơi mà ai cũng quan tâm đến việc buôn bán để kiếm lời.businesseconomycommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về thương mại, liên quan đến chủ nghĩa trọng thương. Of or relating to mercantilism."The American colonies chafed under the mercantile policies of Great Britain, which restricted their trade for the benefit of the mother country. "Các thuộc địa của Mỹ cảm thấy khó chịu dưới các chính sách trọng thương của Anh Quốc, vốn hạn chế thương mại của họ để mang lại lợi ích cho chính quốc.economybusinesscommercehistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc