Hình nền cho mercantile
BeDict Logo

mercantile

/ˈmɜːkənˌtaɪl/ /-ˌtil/

Định nghĩa

adjective

Buôn bán, thương mại.

Ví dụ :

Khu thương mại của thị trấn rất nhộn nhịp với các cửa hàng mua bán hàng hóa từ khắp cả nước, nơi mà ai cũng quan tâm đến việc buôn bán để kiếm lời.
adjective

Thuộc về thương mại, liên quan đến chủ nghĩa trọng thương.

Ví dụ :

Các thuộc địa của Mỹ cảm thấy khó chịu dưới các chính sách trọng thương của Anh Quốc, vốn hạn chế thương mại của họ để mang lại lợi ích cho chính quốc.