Hình nền cho mercilessly
BeDict Logo

mercilessly

/ˈmɜːrsɪləsli/ /ˈmɜːrsɪlɪsli/

Định nghĩa

adverb

Tàn nhẫn, không thương tiếc.

Ví dụ :

Cô ấy không thương tiếc mà kể ra hết tội của anh ta trước mặt bạn bè.