noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai trái, điều sai trái. Something that is immoral or not good. Ví dụ : "Injustice is a heinous wrong." Bất công là một điều sai trái ghê tởm. moral value society law right guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai trái, điều sai trái. An instance of wronging someone (sometimes with possessive to indicate the wrongdoer). Ví dụ : "His wrongs against her family were unforgivable. " Những điều sai trái mà anh ta gây ra cho gia đình cô ấy là không thể tha thứ. moral guilt right law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai trái, điều sai trái. The incorrect or unjust position or opinion. Ví dụ : "The teacher tried to correct the student's wrongs on the math test. " Giáo viên cố gắng sửa những sai trái của học sinh trong bài kiểm tra toán. moral right philosophy value guilt law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai trái, điều xấu, việc làm sai trái. The opposite of right; the concept of badness. Ví dụ : ""The activist dedicated her life to correcting the wrongs in the justice system." " Nhà hoạt động đó đã dành cả cuộc đời để sửa chữa những sai trái trong hệ thống tư pháp. moral value philosophy law society guilt negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hại, đối xử bất công, xúc phạm. To treat unjustly; to injure or harm. Ví dụ : "The manager wrongs his employees by consistently denying them deserved promotions. " Người quản lý làm hại nhân viên của mình bằng cách liên tục từ chối những sự thăng chức mà họ xứng đáng được nhận. right moral law guilt action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hại, đối xử bất công. To deprive of some right, or to withhold some act of justice. Ví dụ : "The company wrongs its employees by refusing to pay overtime. " Công ty làm hại nhân viên của mình bằng cách từ chối trả tiền làm thêm giờ. right law moral guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc phạm, vu khống, làm nhục. To slander; to impute evil to unjustly. Ví dụ : "The angry neighbor wrongly wrongs Maria by telling everyone she stole his newspaper, even though he has no proof. " Người hàng xóm tức giận đã vu khống một cách sai trái cho Maria bằng cách nói với mọi người rằng cô ấy đã ăn trộm tờ báo của ông ta, mặc dù ông ta không có bằng chứng nào cả. moral character attitude value right guilt inhuman word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc