Hình nền cho messageboard
BeDict Logo

messageboard

/ˈmɛsɪdʒˌboɹd/ /ˈmɛsɪdʒˌbɔrd/

Định nghĩa

noun

Bảng tin, diễn đàn.

Ví dụ :

"I saw a flyer for the lost cat on the community center's messageboard. "
Tôi thấy tờ rơi tìm mèo lạc trên bảng tin của trung tâm cộng đồng.
noun

Ví dụ :

Tôi đã đăng một câu hỏi lên diễn đàn của trường để tìm bạn học chung cho bài kiểm tra toán.