Hình nền cho mezze
BeDict Logo

mezze

/ˈmɛzeɪ/ /ˈmɛdzi/

Định nghĩa

noun

Món khai vị, Món nhắm (kiểu Thổ Nhĩ Kỳ và Hy Lạp).

Ví dụ :

Chúng tôi gọi vài đĩa món nhắm kiểu Thổ Nhĩ Kỳ và Hy Lạp để ăn chung cho bữa trưa nhẹ, gồm có sốt hummus, ô liu và lá nho cuộn, ăn kèm bánh mì pita ấm.