Hình nền cho tapas
BeDict Logo

tapas

/ˈtæp.æs/ /ˈtæp.əs/

Định nghĩa

noun

Đồ nhắm, món ăn chơi Tây Ban Nha.

Ví dụ :

"At the Spanish restaurant, we ordered a selection of tapas to share, including patatas bravas and gambas al ajillo. "
Ở nhà hàng Tây Ban Nha, chúng tôi gọi một vài món tapas, hay còn gọi là đồ nhắm kiểu Tây Ban Nha, để ăn chung, gồm có patatas bravas và gambas al ajillo.