noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khởi xướng, người bắt đầu, người khai màn. Someone who starts something. Ví dụ : "a starter on a journey" Một người bắt đầu cuộc hành trình. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ khởi động, món khai vị, người bắt đầu. Something that starts something. Ví dụ : "Example Sentence: "My little sister collects car starters because she loves to tinker with old engines." " Em gái tôi sưu tầm các bộ phận khởi động xe hơi vì nó thích mày mò sửa chữa động cơ cũ. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đá chính, đội hình xuất phát. (team sports) A player in the lineup of players that a team fields at the beginning of a game. Ví dụ : "The basketball team's starters played very well in the first half of the game. " Những cầu thủ đá chính của đội bóng rổ đã chơi rất hay trong hiệp một của trận đấu. sport group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó săn. A dog that rouses game. Ví dụ : "The hunting club bred starters specifically to flush out pheasants from the tall grass. " Câu lạc bộ săn bắn nhân giống chó săn đặc biệt để lùa gà lôi ra khỏi đám cỏ cao. animal sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi quất, dây quất. A short length of rope formerly used for casual chastisement in the Navy. Ví dụ : "The old sailor, reminiscing about his Navy days, mentioned that "starters" were sometimes used to discourage minor misbehavior, though he quickly added that serious offenses were always handled through official channels. " Ông thủy thủ già, hồi tưởng về những ngày trong Hải quân, nhắc đến việc "roi quất" đôi khi được dùng để răn đe những hành vi sai trái nhỏ nhặt, mặc dù ông nhanh chóng nói thêm rằng những lỗi lầm nghiêm trọng luôn được xử lý qua các kênh chính thức. nautical military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tín hiệu xuất phát. A railway signal controlling the starting of trains from a station or some other location, more fully called a starter signal or starting signal. Ví dụ : "The train couldn't leave the station until the starters turned green, indicating the track ahead was clear. " Đoàn tàu không thể rời ga cho đến khi tín hiệu xuất phát chuyển sang màu xanh, báo hiệu đường ray phía trước đã thông suốt. signal vehicle machine technical system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc