adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách thần kỳ, một cách kỳ diệu. In a miraculous manner. Ví dụ : "The injured bird, after being nursed back to health, miraculously flew away. " Con chim bị thương, sau khi được chăm sóc hồi phục, đã bay đi một cách kỳ diệu. supernatural religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc