Hình nền cho misappropriate
BeDict Logo

misappropriate

/ˌmɪs.əˈpɹəʊ.pɹɪ.eɪt/ /ˌmɪs.əˈpɹoʊ.pɹi.eɪt/

Định nghĩa

verb

Chiếm đoạt, biển thủ.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó đã biển thủ tiền quỹ lớp để mua trò chơi điện tử.