Hình nền cho shale
BeDict Logo

shale

/ʃeɪl/

Định nghĩa

noun

Vỏ, Trấu.

Ví dụ :

Đứa trẻ cẩn thận tách vỏ trấu của hạt đậu phộng để lộ ra những hạt đậu bên trong.