BeDict Logo

conglomerate

/kənˈɡlɒm(ə)ɹət/ /kənˈɡlɑm(ə)ɹət/
Hình ảnh minh họa cho conglomerate: Tập đoàn, công ty hỗn hợp.
 - Image 1
conglomerate: Tập đoàn, công ty hỗn hợp.
 - Thumbnail 1
conglomerate: Tập đoàn, công ty hỗn hợp.
 - Thumbnail 2
noun

Tập đoàn truyền thông đó đã mua lại nhiều công ty nhỏ hơn, bao gồm một nhà xuất bản sách và một công ty khởi nghiệp công nghệ, mặc dù các lĩnh vực hoạt động của họ khác nhau.