

telltale
/ˈtɛlteɪl/






noun
Vật chỉ báo, dấu hiệu cảnh báo.





noun
Kim báo gió (trong đàn organ).

noun
Báo gió.

noun
Kim chỉ báo lái.

noun
La bàn buồng lái.

noun
Vật chỉ thị, máy ghi nhận, thiết bị kiểm tra.
Nhà máy đã lắp một thiết bị kiểm tra giờ giấc, để ghi lại thời điểm mỗi bảo vệ hoàn thành ca tuần tra hàng giờ của mình, đảm bảo họ không bỏ qua bất kỳ trạm kiểm soát nào.


noun




