noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nâng lên, sự phấn khởi. The act or result of being uplifted. Ví dụ : "The motivational speech gave the students a real uplift before their exam. " Bài diễn văn truyền động lực đã mang lại sự phấn khởi thật sự cho các học sinh trước kỳ thi. action achievement outcome attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, sự nâng lên, kiến tạo nâng. A tectonic upheaval, especially one that takes place in the process of mountain building. Ví dụ : "Geologists studied the massive uplift that created the Himalayan mountains. " Các nhà địa chất đã nghiên cứu về sự nâng kiến tạo khổng lồ đã tạo ra dãy Himalaya. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo nâng ngực. A brassiere that raises the breasts. Ví dụ : "She chose a bra with extra uplift for the party dress. " Cô ấy chọn một chiếc áo ngực có độ nâng cao hơn để mặc với chiếc váy dự tiệc. wear body item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, cải thiện, vực dậy, khích lệ. To raise something or someone to a higher physical, social, moral, intellectual, spiritual or emotional level. Ví dụ : "Reading inspirational stories can uplift your spirits when you feel down. " Đọc những câu chuyện truyền cảm hứng có thể vực dậy tinh thần của bạn khi bạn cảm thấy buồn bã. moral emotion society achievement education mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng thêm, làm tăng, gia tăng. (of a penalty) To aggravate; to increase. Ví dụ : "The judge decided to uplift the sentence because of the defendant's prior criminal record. " Thẩm phán quyết định tăng thêm bản án vì bị cáo có tiền án trước đó. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chấp nhận vận chuyển bằng đường hàng không. (travel) To be accepted for carriage on a flight. Ví dụ : ""Even though the flight was full, I was eventually uplifted and made it home for the holidays." " Mặc dù chuyến bay đã hết chỗ, cuối cùng tôi cũng được nhận vận chuyển và về nhà kịp nghỉ lễ. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa đi, Giải cứu, Tách khỏi gia đình. To remove (a child) from a damaging home environment by a social welfare organization. Ví dụ : "Because of ongoing neglect, social services had to uplift the child from her home. " Do bị bỏ bê liên tục, sở xã hội đã phải giải cứu đứa trẻ khỏi gia đình. family government society law aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc