Hình nền cho momentary
BeDict Logo

momentary

/ˈməʊmənt(ə)ɹi/ /ˈmoʊmənˌtɛɹi/

Định nghĩa

adjective

Chốc lát, Ngắn ngủi, Tức thời.

Ví dụ :

Điện cúp cái rụp, gây ra một khoảng tối ngắn ngủi trước khi máy phát điện khởi động lại.