adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốc lát, Ngắn ngủi, Tức thời. Lasting for only a moment. Ví dụ : "The power went out, causing a momentary darkness before the generator kicked in. " Điện cúp cái rụp, gây ra một khoảng tối ngắn ngủi trước khi máy phát điện khởi động lại. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tức thời, thoáng qua, chốc lát. Happening at every moment; perpetual. Ví dụ : "The student's concentration was momentary; it was easily distracted by noises from the hallway. " Sự tập trung của học sinh chỉ là tức thời; em ấy dễ dàng bị xao nhãng bởi tiếng ồn từ hành lang. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốc lát, thoáng qua, ngắn ngủi. Ephemeral or relatively short-lived. Ví dụ : "The power outage was only momentary; the lights flickered and then came back on. " Cúp điện chỉ là thoáng qua thôi; đèn nhấp nháy rồi lại sáng lại ngay. time event quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc