

generator
Định nghĩa
noun
Máy phát điện.
Ví dụ :
Từ liên quan
innovative adjective
/ɪnˈnɒ.və.tɪv/ /ˈɪn.oʊˌveɪɾɪv/
Sáng tạo, đổi mới, có tính cải tiến.
"The new school curriculum is innovative; it uses interactive games to teach math concepts. "
Chương trình học mới của trường rất sáng tạo; nó sử dụng các trò chơi tương tác để dạy các khái niệm toán học.
apparatus noun
/æpəˈɹɑːtəs/ /æ.pəˈɹæ.təs/ /æ.pəˈɹeɪ.təs/