Hình nền cho monochromatic
BeDict Logo

monochromatic

/ˌmɑnəkrəˈmætɪk/ /ˌmɒnəkrəˈmætɪk/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Người họa sĩ đã tạo ra một bức tranh đơn sắc chỉ dùng các sắc thái khác nhau của màu xanh dương.