Hình nền cho tints
BeDict Logo

tints

/tɪnts/

Định nghĩa

noun

Sắc thái, màu nhạt.

Ví dụ :

Hoàng hôn tô điểm những đám mây bằng những sắc thái hồng và cam nhạt thật dịu dàng.
noun

Ví dụ :

Bản khắc cũ của con tàu sử dụng những đường nét mảnh để tạo ra những sắc thái tinh tế, mang lại ảo ảnh về chiều sâu và bóng tối trên những con sóng đại dương.