noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô ngăn, vách ngăn, chỗ làm việc riêng. A small separate part or one of the compartments of a room, especially in a work environment. Ví dụ : "Most libraries provide cubicles for quiet study." Hầu hết các thư viện đều có những ô ngăn riêng để mọi người có không gian yên tĩnh học tập. architecture business structure work place organization building area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng thay đồ, buồng thay đồ. A small enclosure at a swimming pool etc. used to provide personal privacy when changing. Ví dụ : "After swimming lessons, the children changed in the cubicle at the pool. " Sau buổi học bơi, bọn trẻ thay quần áo trong buồng thay đồ ở hồ bơi. building architecture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồng vệ sinh, ngăn vệ sinh. A small enclosure in a public toilet for individual use. Ví dụ : "The public restroom had small cubicles for privacy. " Nhà vệ sinh công cộng có những ngăn nhỏ riêng biệt để mọi người có không gian riêng tư. building place architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc