Hình nền cho beards
BeDict Logo

beards

/bɪərdz/ /bɜːdz/

Định nghĩa

noun

Râu, râu ria.

Ví dụ :

Ở văn phòng tôi, nhiều người đàn ông để râu với độ dài và kiểu dáng khác nhau.
noun

Ví dụ :

Trong lúc xem bộ xương cá voi tại bảo tàng, người hướng dẫn chỉ vào râu trên hàm của loài cá voi tấm sừng, giải thích cách chúng lọc thức ăn từ nước.
noun

Tơ chân của một số loài động vật thân mềm.

Ví dụ :

Nhà sinh vật biển cẩn thận thu thập những con trai, ghi lại màu sắc và độ chắc của tơ chân chúng dùng để neo mình vào đá.
noun

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu bướm kiểm tra cẩn thận phần môi dưới của con ngài dưới kính hiển vi, và ghi chép lại những chùm râu đặc biệt trên đó, giúp ích cho việc xác định loài.
noun

Lưỡi rìu cong.

Ví dụ :

Người thợ thủ công cẩn thận kiểm tra đầu rìu, chú ý đến độ sâu và độ cong của phần lưỡi rìu cong để đảm bảo rìu chắc chắn và cân bằng.
noun

Ví dụ :

Mark dẫn Sarah đến buổi tiệc công ty như một "bình phong" để tránh những câu hỏi về việc tại sao anh ấy không có bạn gái.
verb

Ví dụ :

Vì muốn tránh những câu hỏi về bạn gái của mình, Maria đã nhờ đồng nghiệp nam, David, làm bình phong che mắt tại đám cưới gia đình để mọi người nghĩ cô là người dị tính.