Hình nền cho diatonic
BeDict Logo

diatonic

/ˌdaɪəˈtɒnɪk/ /ˌdaɪəˈtɑːnɪk/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Cô giáo dạy piano giải thích rằng giai điệu này sử dụng âm giai điệu thức, khiến nó nghe quen thuộc và dễ chịu.