Hình nền cho narrated
BeDict Logo

narrated

/ˈnæreɪtɪd/ /nəˈreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Kể, thuật lại, tường thuật.

Ví dụ :

Bà tôi kể lại câu chuyện thời thơ ấu của bà cho cả gia đình nghe.