adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về sự sinh, liên quan đến sinh đẻ. Of or relating to birth. Ví dụ : ""She returned to her natal city to celebrate her 80th birthday." " Bà ấy trở về thành phố nơi mình sinh ra để ăn mừng sinh nhật lần thứ 80. family medicine physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về mông, liên quan đến mông. Of or relating to the buttocks. Ví dụ : "After the long bike ride, the cyclist experienced some natal discomfort. " Sau chuyến đạp xe đường dài, người đi xe đạp cảm thấy hơi khó chịu ở vùng mông. anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc