Hình nền cho buttocks
BeDict Logo

buttocks

/ˈbʌtəks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi ngồi hàng tiếng đồng hồ trên lớp, mông tôi bắt đầu thấy ê ẩm.
noun

Hông tàu, phần hông (tàu).

Ví dụ :

Đường nét thanh thoát của chiếc du thuyền đua uốn cong duyên dáng, đặc biệt là ở phần hông tàu, nơi thân tàu phình ra trước khi gặp phần đuôi tàu.