adverb🔗ShareMột cách không cần thiết, một cách vô ích. In a needless manner"He needlessly worried about the test result, even though he had studied hard. "Anh ấy đã lo lắng về kết quả bài kiểm tra một cách không cần thiết, dù đã học hành rất chăm chỉ.attitudeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareThừa, không cần thiết, vô ích. To a degree or extent beyond what is needed"He was always needlessly anxious about his dog."Anh ấy lúc nào cũng lo lắng thái quá về con chó của mình, thật không cần thiết.attitudevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMột cách không cần thiết, Thừa thãi. Without need"He worried needlessly about his dog."Anh ấy lo lắng thái quá về con chó của mình một cách không cần thiết.attitudevaluemoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc