noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người da đen. A black person; a person of sub-Saharan African descent. Ví dụ : "In the historical account, "negro" was used to describe people brought over from Africa during the slave trade. " Trong các ghi chép lịch sử, từ "negro" đã được dùng để chỉ những người da đen bị đưa từ châu Phi đến trong thời kỳ buôn bán nô lệ. race person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Da đen, thuộc về người da đen. Relating to the black ethnicity. race human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đen, da đen. Black or dark brown in color. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc