BeDict Logo

plantations

/plænˈteɪʃənz/ /plɑːnˈteɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho plantations: Đồn điền, trang trại lớn.
 - Image 1
plantations: Đồn điền, trang trại lớn.
 - Thumbnail 1
plantations: Đồn điền, trang trại lớn.
 - Thumbnail 2
noun

Nhiều người bị bắt làm nô lệ đã bị ép buộc làm việc trên các đồn điền bông lớn ở miền Nam nước Mỹ trước cuộc Nội Chiến.

Hình ảnh minh họa cho plantations: Đồn điền, sự chiếm thuộc địa.
noun

Trong lớp lịch sử, chúng ta đã thảo luận về việc người Anh chiếm đất và lập "đồn điền" ở Ireland, một hình thức xâm chiếm thuộc địa, trong đó đất đai bị tịch thu và trao cho những người định cư, khiến người Ireland mất đất.