noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu ngầm. A submarine. Ví dụ : "The captain of the sub was proud of his crew's excellent work. " Vị thuyền trưởng của tàu ngầm rất tự hào về thành tích xuất sắc của thủy thủ đoàn. nautical vehicle military ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì ổ dài, bánh mì tròn dài. A submarine sandwich: a sandwich made on a long bun. Ví dụ : "We can get subs at that deli." Chúng ta có thể mua bánh mì ổ dài ở tiệm bán đồ nguội đó. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự bị, người thay thế. A substitute, often in sports. Ví dụ : "She worked as a sub until she got her teaching certificate." Cô ấy làm giáo viên dạy thay (dự bị) cho đến khi có chứng chỉ giáo viên chính thức. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phí thành viên, tiền hội viên. (often in plural) A subscription: a payment made for membership of a club, etc. Ví dụ : "My sub to the online library lets me borrow e-books. " Việc trả phí thành viên cho thư viện trực tuyến cho phép tôi mượn sách điện tử. business finance organization service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ đề. A subtitle. Ví dụ : "The movie had a sub about the historical context of the war. " Bộ phim đó có phụ đề giải thích về bối cảnh lịch sử của cuộc chiến. media entertainment language writing title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chương trình con. A subroutine (sometimes one that does not return a value, as distinguished from a function, which does). Ví dụ : ""To keep the main program organized, the programmer placed the code for printing the report in a separate sub." " Để chương trình chính gọn gàng, lập trình viên đã đặt phần code để in báo cáo vào một chương trình con riêng. computing technical function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phó biên tập. A subeditor. Ví dụ : "The newspaper's editor relied heavily on the sub to catch typos and ensure factual accuracy before publication. " Tổng biên tập của tờ báo đó rất tin tưởng vào phó biên tập trong việc phát hiện lỗi chính tả và đảm bảo tính chính xác của thông tin trước khi xuất bản. job media writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thầu phụ. A subcontractor. Ví dụ : "The school hired a sub to teach math while the regular teacher was on vacation. " Trường thuê một thầu phụ để dạy toán trong khi giáo viên chính thức đi nghỉ. business job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ phục tùng, Người phục tùng, Sub. (BDSM) A submissive. Ví dụ : "The new sub in the group was nervous about the upcoming role-play. " Người phục tùng mới trong nhóm hơi lo lắng về buổi nhập vai sắp tới. sex human person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp dưới, người dưới quyền. A subordinate. Ví dụ : "The new manager relied heavily on his sub to handle daily operations while he focused on long-term strategy. " Vị quản lý mới tin tưởng rất nhiều vào cấp dưới của mình để giải quyết các công việc hàng ngày, trong khi ông ấy tập trung vào chiến lược dài hạn. person position job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp dưới, thuộc cấp. A subaltern. Ví dụ : "The sub in the student council was responsible for organizing the school's fundraising events. " Người thuộc cấp trong hội học sinh chịu trách nhiệm tổ chức các sự kiện gây quỹ của trường. military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đăng ký, Lượt đăng ký. A subscription (or (by extension) a subscriber) to an online channel or feed. Ví dụ : "My sister has a sub to the latest cooking show; she watches every episode online. " Chị tôi có đăng ký theo dõi kênh dạy nấu ăn mới nhất; chị ấy xem mọi tập trên mạng. internet media communication computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền tạm ứng, Tiền lương ứng trước. Subsistence money: part of a worker's wages paid before the work is finished. Ví dụ : "The construction worker asked for a sub to help him buy groceries before payday. " Người công nhân xây dựng xin ứng trước một ít tiền lương để mua thực phẩm trước ngày nhận lương. business economy finance job work industry commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay thế, thay mặt. To substitute for. Ví dụ : "My sister will sub for me at the meeting today because I'm sick. " Hôm nay chị tôi sẽ thay mặt tôi tham dự cuộc họp vì tôi bị ốm. action process job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạy thay. To work as a substitute teacher, especially in primary and secondary education. Ví dụ : "My aunt will sub for Mrs. Smith's class this week while she's on vacation. " Tuần này, dì tôi sẽ dạy thay lớp của cô Smith vì cô ấy đi nghỉ mát. job education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay người. To replace (a player) with a substitute. Ví dụ : "He never really made a contribution to the match, so it was no surprise when he was subbed at half time." Anh ta chẳng đóng góp được gì cho trận đấu, nên chẳng ai ngạc nhiên khi anh ta bị thay ra giữa hiệp một. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vào thay, thay người. Less commonly, and often as sub on, to bring on (a player) as a substitute. Ví dụ : "He was subbed on half way through the second half, and scored within minutes." Anh ấy được vào sân thay người giữa hiệp hai và ghi bàn chỉ sau vài phút. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biên tập, sửa bản in. To perform the work of a subeditor or copy editor; to subedit. Ví dụ : "The student needed to sub the article for the school newspaper before the deadline. " Bạn sinh viên cần biên tập/sửa bản in bài báo cho tờ báo của trường trước hạn chót. media writing communication language job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vay, cho mượn. To lend. Ví dụ : "My friend will sub me some money for my textbooks. " Bạn tôi sẽ cho tôi mượn tiền mua sách giáo khoa. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng ký, theo dõi. To subscribe. Ví dụ : "I sub to a weekly newsletter about cooking. " Tôi đăng ký nhận một bản tin hàng tuần về nấu ăn. internet media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục tùng, làm kẻ dưới. (BDSM) To take a submissive role. Ví dụ : "He often subbed during team projects at school, taking on the supporting role. " Ở trường, trong các dự án nhóm, anh ấy thường đóng vai trò phục tùng, làm các công việc hỗ trợ. sex human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ, tráng. To coat with a layer of adhering material; to planarize by means of such a coating. Ví dụ : "To prepare the silicon wafer for the next step, the technician will sub it with a layer of protective polymer to ensure a flat surface. " Để chuẩn bị tấm silicon cho bước tiếp theo, kỹ thuật viên sẽ tráng một lớp polymer bảo vệ lên nó để đảm bảo bề mặt phẳng. material technology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng. To prepare (a slide) with a layer of transparent substance to support and/or fix the sample. Ví dụ : "The scientist had to sub the microscope slide with a thin layer of mounting medium to properly view the cells. " Nhà khoa học phải tráng một lớp mỏng môi trường gắn lên phiến kính hiển vi để quan sát tế bào một cách thích hợp. biology medicine science technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưới, bên dưới. Under. Ví dụ : "The submarine traveled sub the surface of the ocean. " Tàu ngầm di chuyển dưới mặt nước biển. position language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc