

neoprene
Định nghĩa
Từ liên quan
orthopedic adjective
/ˌɔrθoʊˈpiːdɪk/ /ˌɔrθəˈpiːdɪk/
Thuộc khoa chỉnh hình, chỉnh hình.
Bác sĩ của tôi giới thiệu tôi đến bác sĩ chuyên khoa chỉnh hình để khám và điều trị đau đầu gối.
chloroprene noun
/ˈklɔːrəˌpriːn/ /ˈklɔːroʊˌpriːn/
Cloropren.
electrical noun
/ɪˈlɛktɹɪkəl/
Kỹ sư điện.
"My brother is a talented electrical. "
Anh trai tôi là một kỹ sư điện tài năng.