Hình nền cho insulation
BeDict Logo

insulation

/ˌɪnsjʊˈleɪʃən/ /ˌɪnsəˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Cách ly, sự cách điện, sự cô lập.

Ví dụ :

Lớp vật liệu cách nhiệt trên gác mái giúp giữ ấm cho ngôi nhà vào mùa đông.