Hình nền cho braces
BeDict Logo

braces

/ˈbɹeɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Giáp tay.

Ví dụ :

Đôi giáp tay sáng bóng của hiệp sĩ bảo vệ cẳng tay anh ta khỏi những đòn tấn công của kẻ thù.
noun

Ví dụ :

Giáo viên toán dùng dấu ngoặc nhọn {như thế này} để chỉ ra những số nào cần được nhóm lại với nhau trong phương trình.
noun

Ví dụ :

Sau một buổi sáng đi săn thành công, người nông dân mang về một cặp gà lôi để làm bữa tối.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc đã thêm những thanh giằng chắc chắn vào khung gỗ của nhà kho để nó không bị sập khi có gió lớn.
noun

Ví dụ :

Con tàu buồm cổ dựa vào những dây chằng chắc chắn để điều chỉnh các xà ngang và đón gió, giúp nó có thể đi lại trên biển khơi.