Hình nền cho sparks
BeDict Logo

sparks

/spɑːrks/

Định nghĩa

noun

Tia lửa, đốm lửa.

Ví dụ :

Người thợ hàn dùng đèn hàn bắn ra những tia lửa kim loại nóng.
noun

Ví dụ :

Bài giảng nhiệt huyết của thầy giáo về Ai Cập cổ đại đã khơi dậy những tia lửa hứng thú thật sự với lịch sử cho nhiều học sinh.
noun

Bướm ánh xanh đuôi nhọn.

Any of various lycaenid butterflies of the Indomalayan genus Sinthusa.

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài ở Đông Nam Á, người yêu bướm đã nhìn thấy vài con bướm ánh xanh đuôi nhọn đang bay lượn giữa đám dương xỉ, đôi cánh mỏng manh của chúng lấp lánh màu sắc cầu vồng dưới ánh nắng lốm đốm.
noun

Điện báo viên, nhân viên vô tuyến điện.

Ví dụ :

Trong cơn bão, điện báo viên đã gửi tín hiệu cấp cứu SOS, hy vọng nhận được sự giúp đỡ cho con tàu đang chìm.