BeDict Logo

sparks

/spɑːrks/
Hình ảnh minh họa cho sparks: Tia lửa, mầm mống.
 - Image 1
sparks: Tia lửa, mầm mống.
 - Thumbnail 1
sparks: Tia lửa, mầm mống.
 - Thumbnail 2
noun

Bài giảng nhiệt huyết của thầy giáo về Ai Cập cổ đại đã khơi dậy những tia lửa hứng thú thật sự với lịch sử cho nhiều học sinh.

Hình ảnh minh họa cho sparks: Bướm ánh xanh đuôi nhọn.
noun

Bướm ánh xanh đuôi nhọn.

Trong lúc đi bộ đường dài ở Đông Nam Á, người yêu bướm đã nhìn thấy vài con bướm ánh xanh đuôi nhọn đang bay lượn giữa đám dương xỉ, đôi cánh mỏng manh của chúng lấp lánh màu sắc cầu vồng dưới ánh nắng lốm đốm.