Hình nền cho flashings
BeDict Logo

flashings

/ˈflæʃɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ánh chớp, tia chớp, sự lóe sáng.

Ví dụ :

Dây điện bị hỏng đã gây ra những tia lửa điện và những tia chớp nguy hiểm bắn ra từ ổ cắm.
noun

Ví dụ :

Người thợ lợp mái đã lắp đặt các tấm chắn chống thấm mới xung quanh ống khói để ngăn nước mưa thấm vào nhà.
noun

Sắp xếp hàng hóa, lấp đầy kệ hàng.

Ví dụ :

Hôm nay, quản lý cửa hàng yêu cầu nhân viên tập trung vào việc sắp xếp hàng hóa và lấp đầy kệ hàng để kệ trông hấp dẫn khách hàng hơn.