BeDict Logo

flashings

/ˈflæʃɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho flashings: Tấm chắn, vật liệu chống thấm (cho mái nhà).
noun

Người thợ lợp mái đã lắp đặt các tấm chắn chống thấm mới xung quanh ống khói để ngăn nước mưa thấm vào nhà.

Hình ảnh minh họa cho flashings: Sắp xếp hàng hóa, lấp đầy kệ hàng.
noun

Sắp xếp hàng hóa, lấp đầy kệ hàng.

Hôm nay, quản lý cửa hàng yêu cầu nhân viên tập trung vào việc sắp xếp hàng hóa và lấp đầy kệ hàng để kệ trông hấp dẫn khách hàng hơn.