Hình nền cho nightie
BeDict Logo

nightie

/ˈnaɪti/

Định nghĩa

noun

Váy ngủ, đồ ngủ.

Ví dụ :

"I was too embarrassed to answer the door in my nightie."
Tôi ngại quá, không dám ra mở cửa khi đang mặc váy ngủ.