Hình nền cho modest
BeDict Logo

modest

/ˈmɑdəst/

Định nghĩa

adjective

Khiêm tốn, nhún nhường, giản dị.

Ví dụ :

Chị gái tôi rất khiêm tốn, chị ấy hiếm khi khoe khoang về điểm cao của mình.
adjective

Ví dụ :

Cô gái trẻ ăn mặc kín đáo để tránh thu hút sự chú ý không mong muốn tại buổi khiêu vũ của trường.