Hình nền cho nilpotent
BeDict Logo

nilpotent

/ˈnɪlpəˌtɛnt/ /ˈnaɪlpoʊˌtɛnt/

Định nghĩa

noun

Phần tử lũy linh.

A nilpotent element.

Ví dụ :

Trong vành ma trận này, ma trận A là một phần tử lũy linh, vì A bình phương bằng ma trận không.
adjective

Luỹ linh.

(of an element x of a semigroup or ring) Such that, for some positive integer n, xn = 0.

Ví dụ :

Trong loại đại số đặc biệt này, ma trận "A" là luỹ linh vì khi nhân ma trận này với chính nó ba lần (A³), kết quả thu được là ma trận không.