Hình nền cho milling
BeDict Logo

milling

/ˈmɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nghiền, xay xát.

Ví dụ :

Nghiền bột mì.
noun

Ví dụ :

Cái gờ khía trên mép đồng đô la bạc cũ rất sâu, giúp dễ dàng nhận thấy là không ai cạo bớt kim loại quý đi cả.