Hình nền cho matrix
BeDict Logo

matrix

/ˈmeɪtɹɪks/

Định nghĩa

noun

Ma trận, dạ con.

Ví dụ :

Mầm mống của ý tưởng mới phát triển bên trong dạ con tâm trí của vị giáo sư.
noun

Ví dụ :

Bảng tính trên máy tính sử dụng một ma trận các hàng và cột để sắp xếp điểm số của học sinh.
noun

Ví dụ :

Hệ thống an ninh sử dụng một ma trận phức tạp gồm các cảm biến và bộ xử lý để phát hiện kẻ xâm nhập.
noun

Ví dụ :

Trong kỹ thuật nhuộm vải truyền thống, năm màu cơ bản đen, trắng, xanh dương, đỏ và vàng cho phép người nhuộm tạo ra vô vàn màu sắc khác nhau.