verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nở hoa, đơm hoa, trổ hoa. To have, or open into, blossoms; to bloom. Ví dụ : "The apple tree in our backyard is blossoming beautifully this spring. " Cây táo ở sân sau nhà chúng ta đang nở hoa rất đẹp vào mùa xuân này. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nở rộ, đơm hoa kết trái, phát triển mạnh mẽ. To begin to thrive or flourish. Ví dụ : "After taking the art class, her talent for painting started blossoming. " Sau khi tham gia lớp học vẽ, năng khiếu hội họa của cô ấy bắt đầu nở rộ. nature biology plant process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nở hoa, thời kỳ nở rộ. The act or process by which something blossoms. Ví dụ : "The blossoming of her confidence after winning the competition was clear for everyone to see. " Sự nở rộ tự tin của cô ấy sau khi thắng cuộc thi đã thể hiện rõ ràng cho tất cả mọi người thấy. nature biology plant process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc