Hình nền cho psalms
BeDict Logo

psalms

/sɑːmz/ /sɑlmz/

Định nghĩa

noun

Thánh vịnh, Thi thiên.

Ví dụ :

Dàn hợp xướng đã hát những bài thánh vịnh rất hay trong buổi lễ nhà thờ.