Hình nền cho oarsman
BeDict Logo

oarsman

/ˈɔːrzmən/ /ˈɔːrzmən/

Định nghĩa

noun

Người chèo thuyền.

Ví dụ :

Người chèo thuyền gồng mình chống lại dòng nước chảy xiết, ra sức kéo để đưa đội của anh về đích.